Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 5
Hôm nay 11
Hôm qua 11
Trong tuần 31
Trong tháng 522
Tổng cộng 20,711

Capacitance Type Level Sensors

Mô tả: Capacitance type level sensors consist of ground
and electrodes and an electronic circuit, enabling
electrodes to function as capacitors.
Conditions determining the capacitor capacity
include shape, dimensions, and layout If conditions
other than relative permittivity (*1) of the object
measured are the same, the capacitor capacity
depends on the relative permittivity of the object
measured. Taking the capacity of air measured by
the sensor as the reference, we identity differences
amo
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 01 năm
Xuất xứ: TOWA SEIDEN
Ngày đăng: 17-03-2017

Chi tiết sản phẩm

 



Nguyễn Thành Dĩnh
I Senior Sales Eng . I
====================
I cellphone I  - 0945 305 863                 
I email I           thanhdinh.ans@ansvietnam.com

Online contact===================================
 Description: Description: Description: Description: image002thanhdinh_ans Description: Description: Description: Description: image003 thanhdinh_ans


Description: Description: Logo ANS with slogan.jpg 

ANS Vietnam (Anh Nghi Son Service Trading Co., Ltd.)

I add I  D3, KDC Mieu Noi, Dinh Tien Hoang St., W.3, Binh Thanh Dist., HCMC, Vietnam


Công tắc mức dạng cánh khuấy quay

Nguyên tắc vận hành

Khi chất được đo giới hạn chuyển động quay của cánh khuấy, mô tơ quay quanh trục của nó. Việc này kích hoạt công tắc rất nhỏ bên trong đưa ra tín hiệu bảo vệ. Cùng lúc đó, nguồn điện cung cấp cho mô tơ bị ngắt (trạng thái bảo vệ được kích hoạt).

Khi chất được đo không còn và cánh khuấy không bị giới hạn quay, lực của lò xo bên trong đưa cánh khuấy về vị trí ban đầu, tín hiệu bảo vệ bị ngắt và cùng lúc đó, mô tơ được cấp điện làm cánh khuấy bắt đầu quay trở lại (không còn trạng thái bảo vệ).

 

Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn

Nguồn điện (V)

 

 

 

 

*Theo đơn đặt hàng

100/110 VAC 50/60 Hz DPL dạng: 24 VDC ± 10%

200/220 VAC 50/60 Hz

 

Các điện áp khác cũng có sẵn.

Kết nối

Gá lắp bích JIS 5k 65A (nhôm) *1

Tiêu thụ điện

2.5 W

Đầu ra tương tác

1C  PRL dạng 250 VAC 5 A (điện trở)

         DPL dạng 250 VAC 0.1 A (điện trở)

         PRL-Z dạng 250 VAC 0.1 A (điện trở)

Tiêu chuẩn kỹ thuật PRL-Z

250 VAC 0.1 A

Độ nhạy mô men

Khoảng 10.0 N-cm

Mô men trượt

Khoảng 30.0 N-cm

Số vòng quay

PRL 1 RPM, DPL 2 RPM

Vật liệu

Vỏ các chi tiết chính và bích: nhôm đúc

Trục và cánh khuấy: SUS 304

Đệm làm kín: cao su nitrit

Kích thước cánh khuấy

Đặc tính KT tiêu chuẩn: W-1 (80x80 mm)*2

500/500N loại: S-1 (30x60 mm)

Nhiệt độ vận hành

Trong bồn : max 70oC

Ngoài bồn : max 55oC

Áp suất vận hành

Trong bồn: 0 đến 196 kPa

Màu sơn

Munsell 10YR7.5/14

Đánh giá độ bảo vệ

IP65

*1 các kích thước bích và vật liệu khác có sẵn

*2 các kích thước cánh khuấy khác có sẵn. Thay đổi kích thước cánh khuấy thay đổi chiều dài L, chú ý cẩn trọng vị trí bảo vệ khi lựa chọn cánh khuấy. Lụa chọn cánh khuấy gập loại F sẽ làm giảm chiều dài L 30 mm.

* Nút làm kín bán kính nhỏ cũng có sẵn để làm giảm khả năng bị kẹt khi phát hiện bột mịn.

 

Loại cơ bản

Loại cơ bản

Loại ống bảo vệ

 

Đây là kiểu đa năng nhất

Nó có thể gắn trên cạnh bồn và sử dụng để phát hiện mức thấp, trung bình và cao.

Kết nối: Gá lắp bằng ren M30 P2

Chiều dài L cố định, các chi tiết sử dụng gá lắp bằng ren, mặt bích đặc biệt cho phép bạn lắp nó theo nhiều cách khác nhau.

Chiều dài tiêu chuẩn L: 250 mm, 300 mm, 600 mm, 1000 mm.

* Các chiều dài khác có thể được tạo ra bằng cách tăng thêm 50 mm. Chiều dài L có thể đạt đến 2000 mm.

* Kiểu bích trượt cho phép chiều dài L thay đổi tại chỗ cũng có sẵn. Ghi rõ chiều dài lớn nhất khi đặt hàng.

 

Loại chịu nhiệt

Loại trục kéo dài

Kiểu trục kéo dài và chịu nhiệt

Nhiệt độ vận hành trong bồn: PRL-200 max 200oC, PRL-200 max 250oC đến 400oC.

Nhiệt độ vận hành ngoài bồn: Max 55oC

* Chiều dài L cho PRL-200 là 150 mm

Nếu yêu cầu dài hơn, đặt hàng kiểu PRL-201

PRL-100EB chiều dài L : 450 đến 600 mm

650 đến 1000 mm

750 đến 1200 mm

PRL-100ED chiều dài L : 1000 đến 1500 mm

1200 đến 2000 mm

1500 đến 2500 mm

                                          1700 đến 3000 mm

* Kiểu đặc biệt cho gá lắp thẳng đứng.

 

PRL-200EB chiều dài L : 450 đến 600 mm

                                          650 đến 1000 mm

                                          750 đến 1200 mm

PRL-200ED chiều dài L : 1000 đến 1500 mm

                                          1200 đến 2000 mm

                                          1500 đến 2500 mm

                                          1700 đến 3000 mm

* Kiểu đặc biệt cho gá lắp thẳng đứng.

 

 

Loại 2 mặt bích

Loại 2 mặt bích chịu nhiệt

Loại công suất cao

Độ quay của trục có thể được kiểm tra bằng mắt từ bên ngoài bồn.

Chiều dài L có thể đạt đến 2000 mm.

Các chi tiết kết nối có thể được chế tạo với ống acrylic để sử dụng ngoài trời.

Chịu nhiệt đến 200oC (làm kín bằng silicone)

Kiểu được sơn đặc biệt cho phép kiểm tra độ quay cũng có sẵn

 Các chi tiết kết nối có thể được chế tạo với ống acrylic để sử dụng ngoài trời.

Áp suất vận hành: trong bồn 0 đến 49 kPa

* Nếu yêu cầu L dài hơn, đặt hàng kiểu PRL-501.

Trong trường hợp này cánh khuấy tiêu chuẩn W-1 (80x80 mm) được tính đến.

 

 

Loại công suất cao

Loại mức trung bình/thấp

Loại gắn vào ống

Áp suất vận hành: trong bồn 0 đến 49 kPa

* Các chiều dài L khác không có sẵn. Nếu yêu cầu L dài hơn, lựa chọn kiểu 501.

Chiều dài L có thể lên đến 10 000 mm

Áp suất vận hành: trong bồn 0 đến 49 kPa

* Kiểu có thể thay đổi chiều dài dây cũng có sẵn để lựa chọn.

* Sử dụng để phát hiện mức trung bình và thấp

* Kích thước cánh khuấy cố định và không thể thay đổi.

Có thể sử dụng bằng cách bắt vít trực tiếp trên ống.

Ống phải được cung cấp riêng biệt. Kiểu có dây dẫn bằng chì cũng có sẵn.

(chiều dài dây dẫn bằng chì phải được ghi rõ trên thiết bị đo)

 

 

 

 

 

Kích thước cánh khuấy

Ngăn chặn tắc nghẽn khi phát hiện bột nhỏ mịn và các ứng dụng tương tụ

 

Cánh khuấy tiêu chuẩn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên

Kích thước

W-1

80x80

Cánh khuấy một lưỡi

Cánh khuấy hai lưỡi

Tên

Kích thước

Tên

Kích thước

S-1

30x60

V-1

30x100

S-2

30x80

V-2

30x60

S-3

80x60

V-3

30x80

S-4

80x80

V-4

30x130

 

Cánh khuấy gập loại F

Chọn cánh khuấy gập tạo thuận lợi cho việc lắp ráp và gỡ bỏ các chi tiết trong quá trình bảo dưỡng.

Cánh khuấy gập một lưỡi loại FS 45x100 mm cũng có sẵn.

+ Kiểu thổi khí

- Khi chất được đo chứa các hạt nhỏ mịn có thể dễ dàng xâm nhập vào các chi tiết làm kín, thực hiện việc thổi khí để nâng cao hiệu quả làm kín.

- Giới hạn cho các thiết bị có thể kết nối.

+ Kiểu ống bảo vệ siêu tĩnh

PRL-GS

- Kiểu đặc biệt với thiết kế siêu tĩnh gồm ống bảo vệ làm sạch nằm trên ống bảo vệ thường. Việc thổi khí được thực hiện giữa 2 ống. Khí nén thổi qua hệ thống cũng có chức năng làm mát (L: 500 mm hoặc ít hơn)

- Lý tưởng sử dụng trong môi trường bị tắc nghẽn do bụi

+ Các kiểu khác

- Các kiểu với phần làm kín xếp chồng lên nhau và nút có đường kính nhỏ cũng có sẵn.

 

 

 

Công tắc mức dạng cánh khuấy quay thử nổ

Nguồn điện (V)

 

 

 

 

100 VAC 50/60 Hz

110 VAC 50/60 Hz

200 VAC 50/60 Hz

220 VAC 50/60 Hz

Kết nối

Gá lắp bích JIS 5k 65A *1

Tiêu thụ điện

2.5 W

Đầu ra tương tác

1C  250 VAC 5 A (điện trở)

Độ nhạy mô men

Khoảng 10.0 N-cm

Mô men trượt

Khoảng 24.5 đến 29.4 N-cm

Số vòng quay

 1 RPM

Vật liệu

Vỏ các chi tiết chính và bích: nhôm đúc

Trục và cánh khuấy: SUS 304

Đệm làm kín: cao su nitrit

Nhiệt độ vận hành

-10oC đến 40oC

Áp suất vận hành

Trong bồn : 0 đến 196 kPa

Màu sơn

Munsell 10YR7.5/14

Độ chịu áp và bảo vệ nổ

d2G4

*1 các kích thước bích và vật liệu khác có sẵn

 

 

Miếng đệm ống dây cáp luôn gắn vào đầu ra của dây dẫn. Ghi rõ một trong số các chỉ tiêu sau :

- Cáp thích hợp trong khoảng : ø10 đến ø20, miếng đệm cáp kiểu SXC-16B-1

- Cáp thích hợp trong khoảng : ø8 đến ø10, miếng đệm cáp kiểu SXC-16B-2

Dây dẫn thỏa mãn quy định về bảo vệ nổ

 

Loại cơ bản

Loại 2 mặt bích

Loại ống bảo vệ

 

Chiều dài L cho PRL-S7 là 150mm

Nếu yêu cầu L dài hơn, chọn kiểu ống bảo vệ PRL-S7-25

PRL-F7 trở thành loại chịu nhiệt khi thay đổi chất làm kín sang silicone. Trong trường hợp này, số hiệu kiểu là PRL-F7H. PRL-F7 có thể được chế tạo với ống acrylic để sử dụng ngoài trời (chịu nhiệt đến 200oC)

L nhỏ nhất cho PRL-G7-25 là 180 mm. Ghi rõ kiểu này nếu yêu cầu L dài hơn PRL-S7.

Chiều dài có thể được chế tạo theo đặt hàng bằng cách tăng thêm mỗi lần 50 mm.

 

 

 

 

Loại công suất cao

Loại trục kéo dài 2 mặt bích

Loại trục kéo dài 2 mặt bích

 

L nhỏ nhất cho PRL-G7-40 là 250 mm. PRL-G7-40 là loại công suất cao có đặc tính kỹ thuật được cải thiện với đường kính trục 15 mm và đường kính ống bảo vệ 48.6 mm

Chiều dài L của PRL-F7EB :

 470 đến 620 mm

 670 đến 1020 mm

 770 đến 1220 mm

Chiều dài L của PRL-F7ED :

1020 đến 1520 mm

 1220 đến 2020 mm

 1520 đến 2520 mm

 1720 đến 3020 mm

Kiểu chịu nhiệt cũng có sẵn

 

 

Bộ chuyển mạch băng tải

Bộ chuyển mạch này phát hiện sự có mặt của bụi trên dây chuyền băng tải.

Không sử dụng mô tơ, các chi tiết đơn giản và vận hành ổn định.

Kích thước cánh khuấy và chiều dài L có thể được chế tạo theo cỡ xác định chính xác.

Sử dụng PAF-1 để phát hiện dòng trong máng trượt.

 

Bộ chuyển mạch băng tải

Kết nối

Gá lắp bích JIS 5K 65A

Đường ra tương tác

1C 250VAC 10A (điện trở)

Góc vận hành

Khoảng 20o

Vật liệu

Vỏ các chi tiết chính và bích: nhôm đúc

Trục và cánh khuấy: SUS 304

Đệm làm kín: cao su nitrit

Màu sơn

PA-1, PAF-1 Munsell 10YR7.5/14

Độ bảo vệ

IP65

 

Bộ chuyển mạch băng tải

Kết nối

Gá lắp bích JIS 5K 65A

Đường ra tương tác

1C 250VAC 10A (điện trở)

Góc vận hành

Khoảng 20o

Vật liệu

Vỏ các chi tiết chính và bích: nhôm đúc

Trục và cánh khuấy: SUS 304

Đệm làm kín: cao su nitrit

Màu sơn

 Munsell 7.5BG 4/1.5

Độ bảo vệ

PA-1E d2G4

 

Bộ chuyển mạch dạng cánh khuấy nguyên cụm

Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn

Nguồn điện (V)

 

 

 

 

*Theo đơn đặt hàng

100/110 VAC 50/60 Hz

200/220 VAC 50/60 Hz

 

 

Các điện áp khác cũng có sẵn.

Kết nối

Ren G ¾”

Tiêu thụ điện

1.5 W

Đầu ra tương tác

1C  250 VAC 5 A (điện trở)

 

Độ nhạy mô men

Khoảng 4.9 N-cm

Mô men trượt

11.76 đến 14.7 N-cm

Số vòng quay

1 RPM

Vật liệu

Vỏ các chi tiết chính và bích: nhôm đúc

Trục và cánh khuấy: SUS 304

Đệm làm kín: cao su nitrit/cao su silicone

Nhiệt độ vận hành

Trong bồn : max 60oC

Ngoài bồn : max 55oC

Áp suất vận hành

Trong bồn : 0 đến 30 kPa

Màu sơn

Munsel 7.5BG 4/1.5

Dây chì

VCT 0.75 mm2 lõi 500mm

 

 

Loại ống bảo vệ

Loại thép không rỉ

Loại chịu nhiệt

Dài hơn so với loại tiêu chuẩn và có thêm ống bảo vệ để duy trì độ bền của trục. Có 4 loại chiều dài L: 150, 200, 250, 300 mm.

Các phần tiếp xúc với bụi làm bằng thép không rỉ. Thích hợp sử dụng cho phễu nạp liệu trong quản lý thực phẩm. Chiều dài L: 85, 100, 135 mm.

Chịu được nhiệt độ lên đến 100oC trong bồn. Chọn kiểu HL-400HH chịu được nhiệt độ tối đa 150oC.

 

Loại có thể tháo rời trục

Loại ống bảo vệ chịu nhiệt

Loại chịu nhiệt cao

Loại này cho phép cánh khuấy, trục và gá nối tách rời khỏi chi tiết chính. Chiều dài L: 85, 100, 135 mm

Loại này có L dài, chịu được nhiệt độ lên đến 100oC. Chiều dài L: 150, 200, 250, 300 mm.

Chịu được nhiệt độ lên đến 150oC trong bồn. Chiều dài L: 85, 100, 135 mm.

 

Loại thép không rỉ chịu nhiệt

Loại ống bảo vệ bằng thép không rỉ

Loại bằng thép không rỉ ống bảo vệ chịu nhiệt

Chịu được nhiệt độ lên đến 100oC trong bồn. Các phần tiếp xúc với bụi làm bằng thép không rỉ. Chiều dài L: 85, 100, 135 mm.

Các phần tiếp xúc với bụi làm bằng thép không rỉ. Chiều dài L: 150, 200, 250, 300 mm.

Chịu được nhiệt độ lên đến 100oC trong bồn. Các phần tiếp xúc với bụi làm bằng thép không rỉ. Chiều dài L: 85, 100, 135 mm.

 

Cánh khuấy V hai lưỡi                 Cánh khuấy S một lưỡi              Cánh khuấy gập loại F

 

 

 

 

 

 

Cảm biến mức loại điện dung

Tên chi tiết và sơ đồ cực

Đặc tính kỹ thuật

Nguồn điện (V)

100/200 VAC -10% đến +20% (50/60 Hz)

 

Kết nối

Ren R 1”

Tiêu thụ điện

2.0 VA

Đầu ra tương tác

1C  250 VAC 3 A (điện trở)

         30 VDC 3 A (điện trở)        

Áp suất vận hành

980 kPa

Độ bảo vệ

IP65

Màu sơn

Munsel 10YR7.5/14

Độ nhạy

Cao

Trung bình

Thấp

Cực thấp

0.5 đến 10 pF

2 đến 20 pF

5 đến 100 pF

20 pF và trên

Dải độ nhạy thay đổi trong quá trình cài đặt thông qua bộ ngắt mạch

Nhiệt độ vận hành cho phép

Trong bồn: -10 đến 60oC

Ngoài bồn: -20 đến 80oC

Chức năng hẹn giờ

0 đến khoảng 10 giây (có thể thay đổi)

 

 

 

Loại bích gắn

Loại chịu nhiệt

Loại dây dẫn

 

 

 

 

Loại tách rời tiêu chuẩn

Đầu dò tín hiệu

 

Loại tiêu chuẩn

Loại vít trượt

Loại gắn vòng sắt nối

Loại gắn bích

Loại chịu nhiệt tiêu chuẩn

Loại chịu nhiệt đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đo mức bằng âm thanh

Ví dụ sử dụng:

- Tránh lắp đặt gần lối vào

- Không vận hành khi bổ sung hoặc rút môi chất để ngăn chặn quả cân bị dính môi chất hoặc dây dẫn bị đứt.

- Giới hạn chiều dài họng ống trong khoảng 150 mm

 

Thiết bị đo mức bằng âm thanh đo chính xác mức của vật liệu bột trong bồn. Nó thích hợp cho việc kiểm soát hàng tồn kho.

Thiết bị đo mức bằng âm thanh thả quả cân xuống chạm tới chất cần đo và đo chiều dài dây cáp nối với quả cân. Nó đo chính xác mức của vật liệu bột trong bồn. Nhờ thiết kế không tương tác, nó có thể đo trong môi trường bụi mà không có bất kỳ lỗi nào.

 

Đặc tính kỹ thuật

Kiểu

TLX-120AP1

TLX-200AP

Dải đo

0 đến 12 m

0 đến 20 m

Phương pháp đo

Hệ xung lượng

Thang đo

Cáp ø2 mm, SUS 304

Mô tơ

Một pha 20W thuận nghịch (56/60Hz)

Phanh sôlênoit

Dòng điện

4 đến 20 mA DC, tải 350 ῼ hoặc ít hơn

Xung

NPN mở ống góp đầu ra

Khởi động

Max 40 mA (30V hoặc ít hơn)

Trong quá trình đo

Tương tác, 250 VAC/5 A, 30 VDC/5 A

Lỗi

Tương tác, 250 VAC/5 A, 30 VDC/5 A

Đầu vào

Tín hiệu tương tác không điện áp

Độ phân giải

10 cm

Độ chính xác

1% của FS

Đèn hiển thị

Cấp điện (vàng), vận hành (2 đèn LED trong quá trình đo: xanh, lỗi:đỏ)

Tốc độ di chuyển cân

Khoảng 13m/phút

Chức năng hẹn giờ

3 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 20 phút, 30 phút, 60 phút, 2 giờ, 3 giờ

Cung cấp điện áp

100 VAC hoặc 200 VAC, 50/60 Hz

Tiêu thụ điện

70 VA

Kích thước bích

5k100A (SS400)

Nhiệt độ vận hành

-10 đến 50oC (không được để đóng băng)

Vật liệu sử dụng

Chi tiết chính, bích: SS 400, vỏ: SS 400, dây: SUS 304

Màu sơn

Munsel 10YR7.5/14 (vàng)

Cân

31kg

Chú ý: khi đặt hàng, ghi rõ nguồn điện 100 VAC hoặc 200 VAC

 

Các sản phẩm khác

Bộ hiển thị mức dạng sóng siêu âm

Công tắc mức dạng rung

Góc chùm sóng siêu âm nhỏ nhất là 2.50 mỗi cạnh, giảm thiểu sự ảnh hưởng phản xạ khuếch tán

Bộ điều khiển tích hợp. Bộ dây điều khiển đa năng được kết nối tới 15 kênh sẵn có. 4 đến 20 mA DC tương tự đầu ra và đầu rachuyeenr tiếp  báo thức/bộ điều khiển như là bộ tiêu chuẩn

● Có thể đo được các loại vật liệu bột khác nhau và đá kết tụ

● Dễ dang lắp ráp và thiết kế nhỏ gọn

● Những vật liệu cảm biến là PP, PVDF và PTEF

● Thiết kế 2 dây cho phép giảm thiếu giá thành dây nối ( phụ thuộc vào thông số kỹ thuật)

Phương pháp này rất ổn định và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện xấu bên trong bình

Không cần điều chỉnh độ nhạy, dễ dàng điều chỉnh bằng cách thông qua việc chuyển mạch

Bao gồm phương pháp thử nhúng như là tiêu chuẩn

● Có thể đo các chất  bằng khối lượng tương tác thấp

Loại chạc: 0.01 hoặc lớn hơn

Loại đòn: 0.01 hoặc lớn hơn

● Có thể đo các vật liệu bằng khối lương tương tác 0,7 hoặc lớn hơn

● Không có phần chuyển động và cung cấp điện trở lớn đến áp suất và sự ăn mòn

 

Thiết bị đo mức bằng xung cực nhỏ

Bộ báo mức loại chì

Ảnh hưởng nhỏ nhất bởi bụi, hơi nước hoặc những tầng bọt khí

Mức đo nguyên liệu dạng bột và dạng lỏng

● Thiết kế 2 dây cho phép sự giảm thiểu chi phí dây nôi và chi phí thiết kế

● Độ dẫn từ cao dễ dàng cho việc đo các chất bám dính

● Bộ điều khiển tích hợp cho phép sử dụng như là bộ chỉ thị trên vị trí làm việc

● Có thể sự dụng trong điệu kiện bất lợi

Sản phẩm tiêu chuẩn điều khiển chất lỏng

● Sử dụng bộ chuyển mạch chì thông minh

● Loại khả năng chịu áp, sự phòng nổ có sẵn (loại d2G4 LSE)

● Có sẵn những vật liệu trong phạm vi cho việc sử dụng những chất khác nhau (SUS 304/SUS 316/PVC)

● Kiểu định vị thẳng đứng và nằm ngang có sẵn

● Mặt bích có ren sẵn có

● Vị trí tiếp xúc và hoạt động trực tiếp phải được lựa chọn khi đặt

 

 

 

 

 

 

 

Dòng chảy Displacer

Bộ báo mức nhỏ

Ảnh hưởng nhỏ bởi bề mặt bọt khí hoặc dòng

● Vị trí liên tiếp xúc có thể điều chỉnh dễ dàng

● Nhiệt động hoạt động tối đa là 180oC, cho phép sử dụng ở nhiệt độ cao

● Sử dụng lên tới 6 lần tiếp xúc

● Kích thước nhỏ gọn giúp giảm thiểu giá thành vận chuyển

Giảm giá thành bộ điều khiển lỏng

Lý tưởng cho ứng dụng được cài đặt sẵn

● Có sẵn dải rộng của vật liệu cho việc sự dụng với các chất khác (PP/PVDF/SUS 304/SUS 316)

● Kiểu định vị thẳng đứng và nằm ngang có sẵn

● UL- phù hợp ( Liên hệ Towa Seiden cho từng chi tiết)

 

Công tắc cáp nổi

Đồng hồ đo mức

Lý tưởng cho việc xử lý nước thải và điều khiển bơm

● Cáp có thể sử dụng riêng lẻ

● Bật và tắt phụ thuộc vào góc nối

● Nhửng kiểu hộp nối cáp có sẵn

● Cáp được làm bằng cao su neoprene CR

Số đo được nhìn thấy dễ dàng như là bộ chỉ thị trên vị trí làm việc

● Có sẵn đầu ra từ 4 đến 20 mA DC (lựa chọn thêm)

● Loại khả năng chịu áp, sự phòng nổ luôn có sẵn

● Hỗ trợ những phương pháp kèm theo thông số kỹ thuật

● Những loại mẫu dùng cho việc sử dụng dưới đáy bình luôn có sẵn